BTCC/ Giá tiền điện tử / USDC giá / USDC to Vietnamese Dong

Quy đổi 1 USDC sang VND

1 USDC = 26.272,26₫ Vietnamese Dong
1,00₫ VND Vietnamese Dong  = 0,00003806 USDC

VND Mua USDC

USDC
VND
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 USDC = 26.272,26₫ VND
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 1 USDC là 26.272,26₫ VND. Trong 7 ngày qua, giá USDC đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 1/USDC theo VND luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 VND có thể đổi được khoảng 0,00003806 USDC, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá USDC sang VND, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo VND, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,8574 USDC, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 407,91 USDC, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 4,53 USDC.

Sức mua của 1USDC

VND
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
30.000,00₫
100.000,00₫
0,5254
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
330.000,00₫
1.300.000,00₫
0,05254
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
100.000,00₫
149.000,00₫
0,2208
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
15.000,00₫
50.000,00₫
1,05
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
25.000,00₫
80.000,00₫
0,6568
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
12.942,64₫
10.000,00₫
25.000,00₫
2,03
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
7.832,41₫
5.000,00₫
15.000,00₫
3,35
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.083,76₫
20.000,00₫
72.387,47₫
0,6098
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
37.689,13₫
30.000,00₫
50.000,00₫
0,6971
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
24.117,22₫
10.000,00₫
50.000,00₫
1,09
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.602,56₫
28.800,00₫
48.000,00₫
0,6634
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
297.616,59₫
150.000,00₫
750.000,00₫
0,08828
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13.048,37₫
9.000,00₫
20.000,00₫
2,01
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
263.227,17₫
145.000,00₫
500.000,00₫
0,09981
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.504,17₫
12.000,00₫
33.000,00₫
1,22
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.396,87₫
20.000,00₫
70.000,00₫
0,6504
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
35.700,00₫
30.000,00₫
50.000,00₫
0,7359
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
98.104,20₫
50.000,00₫
140.000,00₫
0,2678
Thị trường
Táo (1 kg)
75.384,42₫
35.000,00₫
150.000,00₫
0,3485
Thị trường
Cam (1 kg)
36.552,73₫
10.000,00₫
100.000,00₫
0,7187
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.502,61₫
15.000,00₫
45.000,00₫
0,9217
Thị trường
Xà lách (1 cây)
17.515,40₫
8.100,00₫
30.000,00₫
1,50
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.596,26₫
17.000,00₫
40.000,00₫
1,07
Thị trường
Cà chua (1 kg)
31.406,58₫
12.000,00₫
50.000,00₫
0,8365
Thị trường
Chuối (1 kg)
28.982,61₫
15.000,00₫
50.000,00₫
0,9065
Thị trường
Hành tây (1 kg)
30.113,01₫
15.000,00₫
57.320,19₫
0,8725
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
253.200,70₫
145.079,14₫
360.000,00₫
0,1038
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.126,75₫
7.000,00₫
14.000,00₫
3,23
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
207.500,00₫
150.000,00₫
300.000,00₫
0,1266
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.526,59₫
20.000,00₫
25.000,00₫
1,17
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,00003292
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
12.000,00₫
30.000,00₫
1,31
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
16.101,46₫
12.000,00₫
25.000,00₫
1,63
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
50.000,00₫
200.000,00₫
0,4379
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
784.073.480,00₫
725.000.000,00₫
897.000.000,00₫
0,00003351
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.687.299,62₫
6.125.279,88₫
16.425.375,10₫
0,002458
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
6.903.811,86₫
4.000.000,00₫
10.412.975,80₫
0,003805
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.704.507,10₫
12.000.000,00₫
36.851.803,11₫
0,001210
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.345.831,23₫
8.000.000,00₫
24.501.119,52₫
0,001831
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.885.407,48₫
1.168.750,00₫
4.000.000,00₫
0,01393
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
236.998,11₫
180.000,00₫
300.000,00₫
0,1109
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
152.615,47₫
90.000,00₫
250.000,00₫
0,1721
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
547.776,92₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
0,04796
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
239.377,59₫
150.000,00₫
320.000,00₫
0,1098
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
80.000,00₫
155.000,00₫
0,2627
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.035.881,98₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
0,02536
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
633.311,51₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
0,04148
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.267.885,24₫
1.000.000,00₫
3.300.000,00₫
0,01158
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.017.467,68₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
0,01302
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
93.588.011,13₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
0,0002807
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
46.664.785,26₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
0,0005630
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.716.634,89₫
--
0,002452
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,63₫
6,30₫
12,00₫
3,05 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
10.123.771,27₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
0,002595
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
488.070.868,48₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
0,00005383

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-06-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 1 USDC