BTCC/ Giá tiền điện tử / USDC giá / USDC to New Taiwan Dollar

Quy đổi 1 USDC sang TWD

1 USDC = 31,49NT$ New Taiwan Dollar
1,00NT$ TWD New Taiwan Dollar  = 0,03175 USDC

TWD Mua USDC

USDC
TWD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 USDC = 31,49NT$ TWD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 1 USDC là 31,49NT$ TWD. Trong 7 ngày qua, giá USDC đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 1/USDC theo TWD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 TWD có thể đổi được khoảng 0,03175 USDC, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá USDC sang TWD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo TWD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,9951 USDC, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 1,75 N USDC, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 5,24 USDC.

Sức mua của 1USDC

TWD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
150,00NT$
100,00NT$
290,00NT$
0,2099
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
1.000,00NT$
700,00NT$
2.000,00NT$
0,03149
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
165,00NT$
150,00NT$
200,00NT$
0,1909
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
60,00NT$
40,00NT$
150,00NT$
0,5249
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
80,00NT$
55,00NT$
180,00NT$
0,3937
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
31,61NT$
25,00NT$
45,00NT$
0,9962
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
21,15NT$
15,00NT$
30,00NT$
1,49
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
95,47NT$
50,00NT$
160,00NT$
0,3299
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
96,93NT$
80,00NT$
120,00NT$
0,3249
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
59,04NT$
40,00NT$
100,00NT$
0,5334
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
82,49NT$
52,00NT$
120,00NT$
0,3818
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
572,12NT$
288,00NT$
2.000,00NT$
0,05504
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
37,51NT$
20,00NT$
60,00NT$
0,8396
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
450,00NT$
200,00NT$
800,00NT$
0,06998
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
52,03NT$
39,00NT$
70,00NT$
0,6053
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
70,87NT$
45,00NT$
120,00NT$
0,4444
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
125,00NT$
120,00NT$
180,00NT$
0,2519
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
276,23NT$
120,00NT$
500,00NT$
0,1140
Thị trường
Táo (1 kg)
148,97NT$
50,00NT$
261,00NT$
0,2114
Thị trường
Cam (1 kg)
94,68NT$
40,00NT$
200,00NT$
0,3326
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
92,73NT$
30,00NT$
150,00NT$
0,3396
Thị trường
Xà lách (1 cây)
65,48NT$
35,00NT$
100,00NT$
0,4809
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
97,40NT$
47,22NT$
150,00NT$
0,3233
Thị trường
Cà chua (1 kg)
122,06NT$
40,00NT$
220,00NT$
0,2580
Thị trường
Chuối (1 kg)
87,63NT$
45,00NT$
160,00NT$
0,3594
Thị trường
Hành tây (1 kg)
74,12NT$
40,00NT$
130,00NT$
0,4249
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
653,96NT$
230,00NT$
1.000,00NT$
0,04816
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
20,00NT$
18,00NT$
40,00NT$
1,57
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
1.200,00NT$
608,00NT$
1.280,00NT$
0,02624
Giao thông
Xăng (1 lít)
31,34NT$
28,60NT$
33,90NT$
1,00
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
1.068.000,00NT$
1.068.000,00NT$
1.100.000,00NT$
0,00002949
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
90,00NT$
80,00NT$
120,00NT$
0,3499
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
25,00NT$
20,00NT$
40,00NT$
1,26
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
300,00NT$
200,00NT$
325,00NT$
0,1050
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
768.507,95NT$
735.000,00NT$
810.000,00NT$
0,00004098
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
16.177,68NT$
9.000,00NT$
28.000,00NT$
0,001947
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
10.401,43NT$
6.000,00NT$
20.000,00NT$
0,003028
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
35.017,10NT$
25.000,00NT$
60.000,00NT$
0,0008993
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
24.339,25NT$
16.000,00NT$
39.024,00NT$
0,001294
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
2.591,35NT$
1.500,00NT$
5.000,00NT$
0,01215
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
751,50NT$
500,00NT$
1.000,00NT$
0,04191
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
566,11NT$
399,00NT$
999,00NT$
0,05563
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
1.194,65NT$
700,00NT$
2.000,00NT$
0,02636
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
397,73NT$
150,00NT$
600,00NT$
0,07918
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
300,00NT$
280,00NT$
400,00NT$
0,1050
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.906,96NT$
790,00NT$
4.000,00NT$
0,01651
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
1.054,83NT$
500,00NT$
2.000,00NT$
0,02986
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.654,00NT$
1.600,00NT$
3.500,00NT$
0,01187
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
3.258,89NT$
2.000,00NT$
5.000,00NT$
0,009663
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
272.326,11NT$
121.000,00NT$
600.000,00NT$
0,0001156
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
184.734,37NT$
90.000,00NT$
390.000,00NT$
0,0001705
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
55.194,66NT$
--
0,0005706
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,37NT$
2,00NT$
3,00NT$
13,31
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
17.695,83NT$
12.000,00NT$
27.000,00NT$
0,001780
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
502.468,92NT$
250.000,00NT$
960.000,00NT$
0,00006267

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-06-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 1 USDC