Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
18,26 N
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
330.000,00₫
1.300.000,00₫
1,83 N
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
7,67 N
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
36,53 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
22,83 N
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
13.031,81₫
70,07 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
7.847,08₫
116,37 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.002,38₫
21,24 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
37.814,13₫
24,15 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
24.358,60₫
37,49 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.493,51₫
23,12 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
294.978,30₫
3,10 N
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13.031,49₫
70,07 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
263.227,17₫
3,47 N
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.454,66₫
42,56 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
39.453,95₫
23,15 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
35.700,00₫
25,58 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
97.515,36₫
9,36 N
Thị trường
Táo (1 kg)
75.205,83₫
12,14 N
Thị trường
Cam (1 kg)
36.223,59₫
25,21 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.502,61₫
32,04 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
17.516,97₫
52,13 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.498,53₫
37,27 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
30.870,86₫
29,58 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.092,01₫
31,39 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
29.438,89₫
31,02 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
255.909,03₫
3,57 N
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.253,50₫
110,64 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
200.000,00₫
4,57 N
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.580,66₫
40,44 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
1,14
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
45,66 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
16.000,00₫
57,07 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
15,22 N
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
784.553.480,00₫
725.000.000,00₫
850.000.000,00₫
1,16
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.545.485,94₫
6.000.000,00₫
16.425.375,10₫
86,59
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
6.843.605,86₫
4.000.000,00₫
10.295.570,94₫
133,43
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.823.198,90₫
12.000.000,00₫
36.851.803,11₫
41,84
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.352.559,48₫
8.000.000,00₫
24.224.872,80₫
63,62
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.896.981,85₫
1.168.750,00₫
4.000.000,00₫
481,38
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
236.424,34₫
3,86 N
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
152.463,34₫
5,99 N
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
551.184,36₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
1,66 N
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
234.249,38₫
3,90 N
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
9,13 N
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.058.462,40₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
862,73
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
645.277,88₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
1,42 N
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.303.804,14₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
396,37
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.029.246,55₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
450,00
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
94.474.267,44₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
9,67
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
47.290.558,16₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
19,31
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.904.620,12₫
--
83,74
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,72₫
104,76 Tr
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
9.566.762,83₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
95,45
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
488.070.868,48₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
1,87