Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
14,40 N
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
330.000,00₫
1.300.000,00₫
1,44 N
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
6,05 N
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
28,79 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
18,00 N
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
13.031,81₫
55,24 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
7.847,08₫
91,73 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.002,38₫
16,74 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
37.814,13₫
19,04 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
24.358,60₫
29,55 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.493,51₫
18,23 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
294.978,30₫
2,44 N
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13.031,49₫
55,24 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
263.227,17₫
2,73 N
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.454,66₫
33,55 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
39.453,95₫
18,24 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
35.700,00₫
20,16 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
97.515,36₫
7,38 N
Thị trường
Táo (1 kg)
75.205,83₫
9,57 N
Thị trường
Cam (1 kg)
36.223,59₫
19,87 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.502,61₫
25,25 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
17.516,97₫
41,09 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.498,53₫
29,38 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
30.870,86₫
23,32 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.092,01₫
24,74 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
29.438,89₫
24,45 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
255.909,03₫
2,81 N
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.253,50₫
87,21 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
200.000,00₫
3,60 N
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.580,66₫
31,88 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,9020
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
35,99 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
16.000,00₫
44,99 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
12,00 N
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
784.553.480,00₫
725.000.000,00₫
850.000.000,00₫
0,9175
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.545.485,94₫
6.000.000,00₫
16.425.375,10₫
68,26
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
6.843.605,86₫
4.000.000,00₫
10.295.570,94₫
105,18
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.823.198,90₫
12.000.000,00₫
36.851.803,11₫
32,98
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.352.559,48₫
8.000.000,00₫
24.224.872,80₫
50,15
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.896.981,85₫
1.168.750,00₫
4.000.000,00₫
379,46
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
236.424,34₫
3,04 N
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
152.463,34₫
4,72 N
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
551.184,36₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
1,31 N
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
234.249,38₫
3,07 N
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
7,20 N
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.058.462,40₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
680,07
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
645.277,88₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
1,12 N
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.303.804,14₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
312,45
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.029.246,55₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
354,73
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
94.474.267,44₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
7,62
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
47.290.558,16₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
15,22
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.904.620,12₫
--
66,01
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,72₫
82,58 Tr
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
9.566.762,83₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
75,24
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
488.070.868,48₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
1,47