Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
738,63
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
330.000,00₫
1.300.000,00₫
73,86
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
310,35
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
1,48 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
923,29
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
13.021,05₫
2,84 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
7.878,72₫
4,69 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.157,04₫
855,75
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
37.763,56₫
977,97
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
24.116,53₫
1,53 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.602,56₫
932,55
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
297.616,59₫
124,09
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13.000,62₫
2,84 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
263.054,06₫
140,40
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.478,56₫
1,72 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
39.440,69₫
936,38
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
35.000,00₫
1,06 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
97.947,22₫
377,06
Thị trường
Táo (1 kg)
75.387,46₫
489,89
Thị trường
Cam (1 kg)
36.553,58₫
1,01 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.502,61₫
1,30 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
17.148,40₫
2,15 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.597,24₫
1,50 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
31.406,58₫
1,18 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.165,29₫
1,27 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
29.611,23₫
1,25 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
253.200,70₫
145,86
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.126,75₫
4,54 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
207.500,00₫
177,98
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.560,94₫
1,64 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,04628
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
1,85 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
16.101,46₫
2,29 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
615,53
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
784.686.038,46₫
725.000.000,00₫
897.000.000,00₫
0,04707
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.564.811,53₫
6.000.000,00₫
16.414.573,48₫
3,50
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
6.866.439,31₫
4.000.000,00₫
10.347.568,57₫
5,38
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.559.471,22₫
12.000.000,00₫
36.827.568,70₫
1,71
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.343.982,51₫
8.000.000,00₫
24.347.220,17₫
2,57
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.895.237,31₫
1.168.750,00₫
4.000.000,00₫
19,49
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
236.163,27₫
156,38
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
151.723,40₫
243,41
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
543.572,91₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
67,94
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
236.466,47₫
156,18
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
369,32
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.035.913,69₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
35,65
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
629.893,27₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
58,63
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.261.839,23₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
16,33
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.030.871,35₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
18,19
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
93.267.879,84₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
0,3960
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
46.739.302,23₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
0,7902
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.703.933,28₫
--
3,45
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,63₫
4,28 Tr
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
9.696.222,43₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
3,81
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
488.047.957,80₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
0,07567