Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
150,00NT$
28,95
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
1.000,00NT$
4,34
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
169,00NT$
25,70
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
60,00NT$
72,38
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
80,00NT$
54,28
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
31,81NT$
136,50
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
21,12NT$
205,60
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
95,49NT$
45,47
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
97,31NT$
44,63
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
59,04NT$
73,55
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
83,26NT$
52,16
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
572,12NT$
7,59
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
37,51NT$
115,77
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
450,00NT$
9,65
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
52,03NT$
83,47
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
70,87NT$
61,27
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
125,00NT$
34,74
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
276,23NT$
15,72
Thị trường
Táo (1 kg)
148,97NT$
29,15
Thị trường
Cam (1 kg)
94,68NT$
45,87
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
92,73NT$
46,83
Thị trường
Xà lách (1 cây)
65,48NT$
66,32
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
97,41NT$
44,58
Thị trường
Cà chua (1 kg)
122,06NT$
35,58
Thị trường
Chuối (1 kg)
87,63NT$
49,55
Thị trường
Hành tây (1 kg)
74,12NT$
58,59
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
653,96NT$
6,64
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
20,00NT$
217,13
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
1.200,00NT$
3,62
Giao thông
Xăng (1 lít)
31,34NT$
138,57
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
1.068.000,00NT$
1.068.000,00NT$
1.100.000,00NT$
0,004066
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
90,00NT$
48,25
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
25,00NT$
173,70
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
300,00NT$
14,48
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
768.507,95NT$
735.000,00NT$
810.000,00NT$
0,005651
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
16.032,75NT$
0,2709
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
10.468,10NT$
0,4148
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
35.104,76NT$
25.000,00NT$
60.000,00NT$
0,1237
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
24.524,68NT$
18.000,00NT$
39.024,00NT$
0,1771
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
2.591,35NT$
1,68
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
751,50NT$
5,78
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
566,11NT$
7,67
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
1.194,65NT$
3,64
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
397,73NT$
10,92
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
300,00NT$
14,48
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.906,96NT$
2,28
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
1.054,83NT$
4,12
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.654,00NT$
1,64
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
3.258,89NT$
1,33
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
272.326,11NT$
121.000,00NT$
600.000,00NT$
0,01595
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
184.734,37NT$
90.000,00NT$
390.000,00NT$
0,02351
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
55.191,95NT$
--
0,07868
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,37NT$
1,84 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
17.695,83NT$
12.000,00NT$
27.000,00NT$
0,2454
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
502.468,92NT$
250.000,00NT$
960.000,00NT$
0,008642