Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
1.000,00¥
54,44
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
6.000,00¥
9,07
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
800,00¥
68,05
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
500,00¥
108,87
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
600,00¥
90,73
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
174,36¥
312,21
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
118,94¥
457,70
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
491,07¥
110,85
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
228,97¥
237,75
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
230,85¥
235,81
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
324,38¥
167,82
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
1.750,17¥
31,10
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
138,37¥
393,43
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
1.400,00¥
38,88
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
305,61¥
178,12
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
432,56¥
125,85
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
620,00¥
87,80
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
1.003,72¥
54,23
Thị trường
Táo (1 kg)
760,20¥
71,61
Thị trường
Cam (1 kg)
681,85¥
79,84
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
431,56¥
126,14
Thị trường
Xà lách (1 cây)
204,61¥
266,05
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
791,02¥
68,82
Thị trường
Cà chua (1 kg)
709,61¥
76,71
Thị trường
Chuối (1 kg)
382,62¥
142,28
Thị trường
Hành tây (1 kg)
418,49¥
130,08
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
2.850,81¥
19,10
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
225,00¥
241,94
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
8.860,00¥
6,14
Giao thông
Xăng (1 lít)
172,96¥
314,74
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
3.434.000,00¥
3.342.000,00¥
3.434.000,00¥
0,01585
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
585,00¥
93,05
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
500,00¥
108,87
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
3.000,00¥
18,15
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
2.494.569,67¥
2.279.200,00¥
3.000.000,00¥
0,02182
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
88.943,15¥
0,6120
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
61.042,31¥
0,8918
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
201.494,63¥
0,2702
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
115.806,43¥
0,4701
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
24.217,71¥
2,25
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
5.196,67¥
10,48
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
3.836,07¥
14,19
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
8.448,92¥
6,44
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
2.882,14¥
18,89
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
2.000,00¥
27,22
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
6.935,15¥
7,85
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
4.501,62¥
12,09
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
9.139,62¥
5,96
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
12.171,92¥
4,47
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
889.990,70¥
390.000,00¥
1.700.695,09¥
0,06117
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
479.593,80¥
250.000,00¥
1.000.000,00¥
0,1135
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
302.317,06¥
--
0,1801
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,06¥
26,47 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
88.221,54¥
0,6170
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
1.843.700,00¥
984.000,00¥
3.000.000,00¥
0,02953