Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
60,00HK$
18,89
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500,00HK$
2,27
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
50,00HK$
22,66
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
50,29HK$
22,53
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
45,00HK$
25,18
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
10,49HK$
108,04
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8,30HK$
136,52
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
38,95HK$
29,09
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
23,56HK$
48,10
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
17,53HK$
64,64
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
27,19HK$
41,68
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
185,84HK$
6,10
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
14,23HK$
79,66
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
150,00HK$
7,55
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
14,14HK$
80,15
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
16,48HK$
68,74
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
105,00HK$
10,79
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
68,58HK$
16,52
Thị trường
Táo (1 kg)
31,71HK$
35,74
Thị trường
Cam (1 kg)
33,78HK$
33,55
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
19,42HK$
58,34
Thị trường
Xà lách (1 cây)
10,71HK$
105,76
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
17,35HK$
65,33
Thị trường
Cà chua (1 kg)
24,28HK$
46,66
Thị trường
Chuối (1 kg)
17,18HK$
65,96
Thị trường
Hành tây (1 kg)
22,09HK$
51,29
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
153,02HK$
7,41
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
10,00HK$
113,31
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
575,00HK$
1,97
Giao thông
Xăng (1 lít)
29,20HK$
38,81
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
350.000,00HK$
259.800,00HK$
350.000,00HK$
0,003238
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
29,00HK$
39,07
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
10,50HK$
107,92
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
126,00HK$
8,99
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
283.825,83HK$
250.000,00HK$
322.230,00HK$
0,003992
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
17.626,92HK$
14.000,00HK$
25.000,00HK$
0,06428
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
13.229,17HK$
10.000,00HK$
18.000,00HK$
0,08565
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
39.869,57HK$
28.000,00HK$
60.000,00HK$
0,02842
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
26.041,67HK$
20.000,00HK$
40.000,00HK$
0,04351
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.703,22HK$
0,6653
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
165,30HK$
6,86
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
116,45HK$
9,73
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
645,89HK$
1,75
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
80,07HK$
14,15
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
105,00HK$
10,79
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
446,11HK$
2,54
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
313,14HK$
3,62
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
621,36HK$
1,82
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
997,37HK$
1,14
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
217.664,67HK$
188.368,43HK$
300.000,00HK$
0,005206
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
135.499,72HK$
107.639,10HK$
193.750,39HK$
0,008363
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
25.141,77HK$
--
0,04507
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,68HK$
307,56
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
8.788,69HK$
0,1289
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
174.222,36HK$
120.000,00HK$
263.300,00HK$
0,006504