Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
25,00C$
8,31
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
100,00C$
2,08
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
15,00C$
13,85
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
8,00C$
25,97
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00C$
25,97
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,93C$
70,88
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,38C$
87,38
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,33C$
38,99
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,08C$
67,54
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,69C$
56,33
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,92C$
42,24
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
15,13C$
13,73
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,44C$
85,05
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
18,00C$
11,54
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
4,04C$
51,38
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
4,56C$
45,59
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
20,00C$
10,39
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
16,67C$
12,46
Thị trường
Táo (1 kg)
5,72C$
36,32
Thị trường
Cam (1 kg)
5,42C$
38,33
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,68C$
56,51
Thị trường
Xà lách (1 cây)
3,63C$
57,22
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
5,05C$
41,12
Thị trường
Cà chua (1 kg)
5,63C$
36,91
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,00C$
103,77
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,55C$
58,54
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
21,07C$
9,86
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
3,50C$
59,35
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
103,75C$
2,00
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,62C$
127,87
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
39.580,00C$
0,005248
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,50C$
46,16
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,10C$
98,92
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
38,00C$
5,47
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
27.283,83C$
0,007614
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.810,16C$
0,1148
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.593,37C$
0,1304
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.862,13C$
0,07258
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.482,79C$
0,08367
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
211,05C$
0,9843
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
84,56C$
2,46
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
59,58C$
3,49
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
57,85C$
3,59
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
28,02C$
7,41
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,99C$
12,99
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
76,73C$
2,71
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
56,94C$
3,65
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
122,99C$
1,69
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
146,31C$
1,42
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
6.555,92C$
0,03169
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
5.364,66C$
0,03872
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.141,20C$
--
0,05016
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,00C$
41,51
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.058,17C$
0,1963
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
20.359,61C$
0,01020