Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
25,00C$
237,11
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
100,00C$
59,28
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
15,00C$
395,18
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
8,00C$
740,97
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00C$
740,97
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,92C$
2,03 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,37C$
2,50 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,30C$
1,12 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,07C$
1,93 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,68C$
1,61 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,89C$
1,21 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
15,17C$
390,78
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,45C$
2,42 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
18,00C$
329,32
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
4,03C$
1,47 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
4,52C$
1,31 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
20,00C$
296,39
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
16,60C$
357,05
Thị trường
Táo (1 kg)
5,69C$
1,04 N
Thị trường
Cam (1 kg)
5,37C$
1,10 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,66C$
1,62 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
3,63C$
1,64 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
5,04C$
1,18 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
5,62C$
1,05 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,02C$
2,94 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,56C$
1,67 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
20,92C$
283,41
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
3,50C$
1,69 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
102,00C$
58,12
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,56C$
3,81 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
39.580,00C$
0,1498
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,50C$
1,32 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,10C$
2,82 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
38,00C$
155,99
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
27.275,54C$
0,2173
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.814,69C$
3,27
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.596,58C$
3,71
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.872,06C$
2,06
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.491,15C$
2,38
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
210,93C$
28,10
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
84,97C$
69,76
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
59,83C$
99,08
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
58,18C$
101,88
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
28,06C$
211,22
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,50C$
382,43
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
76,44C$
77,55
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
56,83C$
104,31
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
122,18C$
48,52
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
146,24C$
40,53
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
6.604,21C$
0,8976
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
5.405,70C$
1,10
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.148,52C$
--
1,43
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,06C$
1,17 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.065,52C$
5,56
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
20.322,08C$
0,2917