Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
14,00S$
0,2958
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
85,00S$
0,04873
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
10,00S$
0,4142
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
10,00S$
0,4142
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
12,00S$
0,3451
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,18S$
1,90
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,55S$
2,67
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
6,21S$
0,6666
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,76S$
1,10
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,01S$
1,38
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,94S$
0,8391
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
24,43S$
0,1695
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,83S$
2,27
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
30,00S$
0,1381
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
6,03S$
0,6872
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,61S$
0,7380
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75S$
0,2333
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,93S$
0,3204
Thị trường
Táo (1 kg)
5,86S$
0,7072
Thị trường
Cam (1 kg)
5,92S$
0,6997
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,19S$
1,30
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,43S$
1,71
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
3,10S$
1,34
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,81S$
1,47
Thị trường
Chuối (1 kg)
3,92S$
1,06
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,17S$
1,30
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
31,36S$
0,1321
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00S$
2,07
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
128,00S$
0,03236
Giao thông
Xăng (1 lít)
2,97S$
1,39
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
200.000,00S$
180.000,00S$
201.900,00S$
0,00002071
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,60S$
0,9004
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,00S$
4,14
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
21,00S$
0,1972
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
175.560,36S$
157.000,00S$
200.000,00S$
0,00002359
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
3.545,70S$
0,001168
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.661,36S$
0,001556
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
7.319,57S$
0,0005658
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
4.872,31S$
0,0008500
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
203,98S$
0,02030
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
35,88S$
0,1154
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
17,10S$
0,2422
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
130,16S$
0,03182
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
14,47S$
0,2863
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00S$
0,2761
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
97,00S$
0,04270
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
58,60S$
0,07068
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
131,19S$
0,03157
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
142,50S$
0,02906
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
31.250,88S$
0,0001325
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
21.123,54S$
0,0001961
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
5.605,04S$
--
0,0007389
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,71S$
1,53
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.831,09S$
0,002262
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
36.798,13S$
0,0001125