Quy đổi 1 M sang HKD

1 M = 25,33HK$ Hong Kong Dollar
1,00HK$ HKD Hong Kong Dollar  = 0,03948 M

HKD Mua M

M
HKD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 M = 25,33HK$ HKD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 1 M là 25,33HK$ HKD. Trong 7 ngày qua, giá M đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 1/M theo HKD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 HKD có thể đổi được khoảng 0,03948 M, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá M sang HKD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo HKD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 1,11 M, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 995,34 M, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 1,97 M.

Sức mua của 1M

HKD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
60,00HK$
45,00HK$
100,00HK$
0,4221
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500,00HK$
300,00HK$
1.000,00HK$
0,05065
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
50,00HK$
43,00HK$
55,00HK$
0,5065
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
50,58HK$
30,00HK$
88,00HK$
0,5007
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
50,00HK$
30,00HK$
88,00HK$
0,5065
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
10,31HK$
7,00HK$
15,45HK$
2,46
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8,62HK$
6,00HK$
12,00HK$
2,94
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
39,02HK$
20,00HK$
50,00HK$
0,6491
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
23,34HK$
16,00HK$
35,00HK$
1,08
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
17,66HK$
12,00HK$
30,00HK$
1,43
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
26,32HK$
12,00HK$
36,00HK$
0,9622
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
177,60HK$
80,00HK$
500,00HK$
0,1426
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13,79HK$
9,00HK$
20,00HK$
1,84
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
120,00HK$
80,00HK$
250,00HK$
0,2111
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
15,35HK$
9,00HK$
25,00HK$
1,65
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
18,18HK$
10,00HK$
30,00HK$
1,39
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
105,00HK$
100,00HK$
120,00HK$
0,2412
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
69,68HK$
30,00HK$
120,00HK$
0,3635
Thị trường
Táo (1 kg)
31,60HK$
13,00HK$
60,00HK$
0,8015
Thị trường
Cam (1 kg)
37,80HK$
14,00HK$
60,00HK$
0,6700
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
18,44HK$
10,00HK$
40,00HK$
1,37
Thị trường
Xà lách (1 cây)
11,25HK$
5,00HK$
20,00HK$
2,25
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
17,46HK$
11,00HK$
25,00HK$
1,45
Thị trường
Cà chua (1 kg)
23,02HK$
14,00HK$
50,00HK$
1,10
Thị trường
Chuối (1 kg)
16,68HK$
10,00HK$
30,00HK$
1,52
Thị trường
Hành tây (1 kg)
20,37HK$
10,00HK$
44,09HK$
1,24
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
152,78HK$
88,18HK$
280,00HK$
0,1658
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
10,50HK$
10,00HK$
15,00HK$
2,41
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
547,50HK$
450,00HK$
800,00HK$
0,04626
Giao thông
Xăng (1 lít)
28,07HK$
20,00HK$
32,54HK$
0,9021
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
300.000,00HK$
259.800,00HK$
350.000,00HK$
0,00008442
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
29,00HK$
29,00HK$
30,00HK$
0,8733
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
10,50HK$
8,80HK$
10,50HK$
2,41
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
126,00HK$
120,00HK$
160,00HK$
0,2010
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
283.591,00HK$
250.000,00HK$
322.230,00HK$
0,00008931
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
17.517,24HK$
13.000,00HK$
25.000,00HK$
0,001446
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
13.038,46HK$
10.000,00HK$
18.000,00HK$
0,001942
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
39.217,39HK$
28.000,00HK$
55.000,00HK$
0,0006458
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
25.630,43HK$
19.500,00HK$
35.000,00HK$
0,0009881
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.785,72HK$
1.200,00HK$
3.187,50HK$
0,01418
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
152,19HK$
109,00HK$
260,00HK$
0,1664
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
110,31HK$
45,00HK$
200,00HK$
0,2296
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
657,56HK$
250,00HK$
1.500,00HK$
0,03852
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
84,25HK$
50,00HK$
120,00HK$
0,3006
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
110,00HK$
90,00HK$
150,00HK$
0,2302
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
560,38HK$
200,00HK$
800,00HK$
0,04520
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
324,31HK$
160,00HK$
500,00HK$
0,07809
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
666,60HK$
499,00HK$
850,00HK$
0,03799
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
962,96HK$
500,00HK$
1.500,00HK$
0,02630
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
206.805,85HK$
161.458,66HK$
300.000,00HK$
0,0001225
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
132.976,12HK$
107.639,10HK$
200.000,00HK$
0,0001905
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
25.208,18HK$
--
0,001005
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,72HK$
3,00HK$
5,00HK$
6,80
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
7.682,05HK$
4.000,00HK$
12.548,00HK$
0,003297
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
177.004,49HK$
120.000,00HK$
263.300,00HK$
0,0001431

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-05-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 1 M