Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
60,00HK$
0,4221
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500,00HK$
0,05065
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
50,00HK$
0,5065
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
50,58HK$
0,5007
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
50,00HK$
0,5065
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
10,31HK$
2,46
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8,62HK$
2,94
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
39,02HK$
0,6491
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
23,34HK$
1,08
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
17,66HK$
1,43
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
26,32HK$
0,9622
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
177,60HK$
0,1426
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13,79HK$
1,84
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
120,00HK$
0,2111
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
15,35HK$
1,65
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
18,18HK$
1,39
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
105,00HK$
0,2412
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
69,68HK$
0,3635
Thị trường
Táo (1 kg)
31,60HK$
0,8015
Thị trường
Cam (1 kg)
37,80HK$
0,6700
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
18,44HK$
1,37
Thị trường
Xà lách (1 cây)
11,25HK$
2,25
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
17,46HK$
1,45
Thị trường
Cà chua (1 kg)
23,02HK$
1,10
Thị trường
Chuối (1 kg)
16,68HK$
1,52
Thị trường
Hành tây (1 kg)
20,37HK$
1,24
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
152,78HK$
0,1658
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
10,50HK$
2,41
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
547,50HK$
0,04626
Giao thông
Xăng (1 lít)
28,07HK$
0,9021
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
300.000,00HK$
259.800,00HK$
350.000,00HK$
0,00008442
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
29,00HK$
0,8733
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
10,50HK$
2,41
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
126,00HK$
0,2010
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
283.591,00HK$
250.000,00HK$
322.230,00HK$
0,00008931
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
17.517,24HK$
13.000,00HK$
25.000,00HK$
0,001446
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
13.038,46HK$
10.000,00HK$
18.000,00HK$
0,001942
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
39.217,39HK$
28.000,00HK$
55.000,00HK$
0,0006458
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
25.630,43HK$
19.500,00HK$
35.000,00HK$
0,0009881
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.785,72HK$
0,01418
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
152,19HK$
0,1664
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
110,31HK$
0,2296
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
657,56HK$
0,03852
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
84,25HK$
0,3006
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
110,00HK$
0,2302
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
560,38HK$
0,04520
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
324,31HK$
0,07809
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
666,60HK$
0,03799
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
962,96HK$
0,02630
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
206.805,85HK$
161.458,66HK$
300.000,00HK$
0,0001225
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
132.976,12HK$
107.639,10HK$
200.000,00HK$
0,0001905
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
25.208,18HK$
--
0,001005
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,72HK$
6,80
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
7.682,05HK$
0,003297
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
177.004,49HK$
120.000,00HK$
263.300,00HK$
0,0001431