Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
117,92
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
330.000,00₫
1.300.000,00₫
11,79
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
49,55
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
235,84
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
147,40
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
13.021,05₫
452,81
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
7.878,72₫
748,36
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.159,92₫
136,61
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
37.814,13₫
155,92
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
24.357,22₫
242,07
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.493,51₫
149,29
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
294.978,30₫
19,99
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13.031,26₫
452,46
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
262.881,18₫
22,43
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.455,20₫
274,81
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
39.455,21₫
149,44
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
35.700,00₫
165,16
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
97.513,16₫
60,46
Thị trường
Táo (1 kg)
75.208,86₫
78,40
Thị trường
Cam (1 kg)
36.224,44₫
162,77
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.502,61₫
206,86
Thị trường
Xà lách (1 cây)
17.516,67₫
336,60
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.499,50₫
240,66
Thị trường
Cà chua (1 kg)
30.870,86₫
190,99
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.092,88₫
202,66
Thị trường
Hành tây (1 kg)
29.437,59₫
200,29
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
255.909,03₫
23,04
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.253,50₫
714,38
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
200.000,00₫
29,48
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.580,66₫
261,11
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,007389
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
294,81
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
16.101,46₫
366,18
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
98,27
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
784.553.480,00₫
725.000.000,00₫
850.000.000,00₫
0,007515
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.545.564,82₫
6.000.000,00₫
16.403.785,49₫
0,5591
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
6.842.897,36₫
4.000.000,00₫
10.359.465,13₫
0,8616
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.824.028,51₫
12.000.000,00₫
36.803.364,88₫
0,2702
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.353.480,78₫
8.000.000,00₫
24.375.212,07₫
0,4108
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.896.818,68₫
1.168.750,00₫
4.000.000,00₫
3,11
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
236.424,34₫
24,94
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
152.454,05₫
38,67
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
551.175,71₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
10,70
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
234.249,38₫
25,17
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
58,96
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.058.456,51₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
5,57
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
635.943,09₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
9,27
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.295.357,56₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
2,57
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.030.036,99₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
2,90
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
94.481.991,07₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
0,06240
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
47.289.220,63₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
0,1247
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.777.876,71₫
--
0,5471
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,72₫
676,43 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
9.566.762,83₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
0,6163
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
488.025.076,04₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
0,01208