Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
51.312,40₫
231,70
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
330.000,00₫
1.300.000,00₫
23,78
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
118.000,00₫
100,75
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
475,55
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
297,22
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
12.976,87₫
916,16
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
7.856,49₫
1,51 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.077,65₫
275,99
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
37.909,30₫
313,61
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
24.358,19₫
488,08
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.493,51₫
301,03
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
294.978,30₫
40,30
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13.031,42₫
912,32
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
263.124,04₫
45,18
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.457,10₫
554,08
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
39.457,08₫
301,31
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
35.700,00₫
333,02
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
97.514,70₫
121,92
Thị trường
Táo (1 kg)
75.213,36₫
158,07
Thị trường
Cam (1 kg)
36.225,69₫
328,19
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.502,61₫
417,11
Thị trường
Xà lách (1 cây)
17.518,39₫
678,65
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.500,95₫
485,24
Thị trường
Cà chua (1 kg)
30.870,86₫
385,12
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.094,16₫
408,63
Thị trường
Hành tây (1 kg)
29.438,51₫
403,85
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
255.909,03₫
46,46
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.353,60₫
1,42 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
200.000,00₫
59,44
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.605,83₫
525,92
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,01490
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
594,44
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
15.500,00₫
767,02
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
198,15
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
784.553.480,00₫
725.000.000,00₫
850.000.000,00₫
0,01515
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.544.405,49₫
6.000.000,00₫
16.418.940,28₫
1,13
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
6.843.023,80₫
4.000.000,00₫
10.263.543,23₫
1,74
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.822.010,34₫
12.000.000,00₫
36.837.366,01₫
0,5448
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.351.636,75₫
8.000.000,00₫
24.149.513,49₫
0,8284
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.896.933,22₫
1.168.750,00₫
4.000.000,00₫
6,27
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
236.424,34₫
50,29
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
153.788,65₫
77,31
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
551.181,78₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
21,57
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
234.249,38₫
50,75
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
118,89
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.081.870,49₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
10,99
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
645.277,88₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
18,42
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.303.863,47₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
5,16
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.029.246,55₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
5,86
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
94.245.947,20₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
0,1261
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
48.475.645,28₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
0,2453
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.904.544,56₫
--
1,09
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,72₫
1,36 Tr
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
9.566.762,83₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
1,24
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
488.057.219,96₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
0,02436