Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
9,54 N
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
330.000,00₫
1.300.000,00₫
953,75
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
4,01 N
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
19,08 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
11,92 N
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
13.021,05₫
36,62 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
7.878,72₫
60,53 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.157,94₫
11,05 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
37.814,13₫
12,61 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
24.358,06₫
19,58 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.493,51₫
12,07 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
294.978,30₫
1,62 N
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13.031,40₫
36,59 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
263.090,14₫
1,81 N
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.453,86₫
22,23 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
39.453,23₫
12,09 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
35.700,00₫
13,36 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
97.514,49₫
4,89 N
Thị trường
Táo (1 kg)
75.204,11₫
6,34 N
Thị trường
Cam (1 kg)
36.223,10₫
13,16 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.502,61₫
16,73 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
17.516,18₫
27,22 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.497,98₫
19,47 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
30.870,86₫
15,45 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.091,52₫
16,39 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
29.438,38₫
16,20 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
255.909,03₫
1,86 N
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.253,50₫
57,78 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
200.000,00₫
2,38 N
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.580,66₫
21,12 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,5976
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
23,84 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
16.101,46₫
29,62 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
7,95 N
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
784.553.480,00₫
725.000.000,00₫
850.000.000,00₫
0,6078
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.546.799,77₫
6.000.000,00₫
16.416.824,48₫
45,22
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
6.843.756,16₫
4.000.000,00₫
10.380.211,97₫
69,68
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.825.195,64₫
12.000.000,00₫
36.832.619,02₫
21,85
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.354.315,43₫
8.000.000,00₫
24.424.028,16₫
33,22
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.896.917,23₫
1.168.750,00₫
4.000.000,00₫
251,40
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
236.424,34₫
2,02 N
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
152.459,67₫
3,13 N
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
551.180,93₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
865,19
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
234.249,38₫
2,04 N
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
4,77 N
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.058.392,06₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
450,57
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
635.943,09₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
749,87
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.295.307,58₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
207,76
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.030.036,99₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
234,91
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
94.482.824,80₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
5,05
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
47.294.959,25₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
10,08
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.778.029,83₫
--
44,25
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,61₫
55,40 Tr
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
9.566.762,83₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
49,85
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
488.052.732,27₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
0,9771