Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
150,00NT$
72,24
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
1.000,00NT$
10,84
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
169,00NT$
64,12
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
60,00NT$
180,59
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
80,00NT$
135,45
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
31,81NT$
340,59
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
21,16NT$
511,99
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
95,44NT$
113,54
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
97,31NT$
111,35
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
59,58NT$
181,85
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
83,88NT$
129,17
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
572,12NT$
18,94
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
37,51NT$
288,88
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
450,00NT$
24,08
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
52,03NT$
208,28
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
70,87NT$
152,89
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
125,00NT$
86,69
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
276,23NT$
39,23
Thị trường
Táo (1 kg)
148,97NT$
72,74
Thị trường
Cam (1 kg)
94,68NT$
114,45
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
92,73NT$
116,86
Thị trường
Xà lách (1 cây)
65,48NT$
165,48
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
97,41NT$
111,24
Thị trường
Cà chua (1 kg)
122,06NT$
88,78
Thị trường
Chuối (1 kg)
87,63NT$
123,65
Thị trường
Hành tây (1 kg)
74,12NT$
146,20
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
653,96NT$
16,57
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
20,00NT$
541,78
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
1.200,00NT$
9,03
Giao thông
Xăng (1 lít)
31,34NT$
345,75
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
1.068.000,00NT$
1.068.000,00NT$
1.100.000,00NT$
0,01015
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
87,50NT$
123,84
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
25,00NT$
433,43
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
300,00NT$
36,12
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
768.507,95NT$
735.000,00NT$
810.000,00NT$
0,01410
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
16.774,84NT$
0,6459
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
10.542,39NT$
1,03
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
35.353,05NT$
25.000,00NT$
60.000,00NT$
0,3065
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
24.630,00NT$
18.000,00NT$
39.024,00NT$
0,4399
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
2.587,37NT$
4,19
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
751,50NT$
14,42
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
569,83NT$
19,02
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
1.190,65NT$
9,10
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
397,73NT$
27,24
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
300,00NT$
36,12
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.939,47NT$
5,59
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
1.065,43NT$
10,17
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.645,10NT$
4,10
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
3.258,89NT$
3,32
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
269.152,65NT$
120.000,00NT$
600.000,00NT$
0,04026
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
184.734,37NT$
90.000,00NT$
390.000,00NT$
0,05866
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
55.298,43NT$
--
0,1959
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,36NT$
4,60 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
17.608,87NT$
12.000,00NT$
27.000,00NT$
0,6154
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
502.468,92NT$
250.000,00NT$
960.000,00NT$
0,02156