Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00S$
745,77
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00S$
139,83
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
10,00S$
1,12 N
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
10,00S$
1,12 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
12,00S$
932,21
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,37S$
4,72 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,56S$
7,18 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
6,46S$
1,73 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,81S$
2,93 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,06S$
3,66 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,84S$
2,31 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
28,64S$
390,64
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,86S$
6,02 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
35,00S$
319,62
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
5,81S$
1,93 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,74S$
1,95 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
18,00S$
621,47
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
13,12S$
852,71
Thị trường
Táo (1 kg)
5,67S$
1,97 N
Thị trường
Cam (1 kg)
6,03S$
1,86 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,27S$
3,42 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,47S$
4,53 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
3,21S$
3,48 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,83S$
3,95 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
4,05S$
2,76 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,94S$
3,80 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
33,47S$
334,22
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00S$
5,59 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
128,00S$
87,39
Giao thông
Xăng (1 lít)
3,10S$
3,60 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
201.900,00S$
180.000,00S$
201.900,00S$
0,05541
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,60S$
2,43 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,00S$
11,19 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
21,00S$
532,69
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
184.485,05S$
165.000,00S$
210.000,00S$
0,06064
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
3.723,92S$
3,00
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.639,58S$
4,24
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
7.433,33S$
1,50
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
4.900,00S$
2,28
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
206,37S$
54,21
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
33,50S$
333,93
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
16,57S$
674,98
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
130,19S$
85,92
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,96S$
801,40
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00S$
745,77
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
99,14S$
112,83
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
59,93S$
186,67
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
136,50S$
81,95
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
150,71S$
74,22
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
30.423,85S$
0,3677
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
21.193,71S$
0,5278
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
5.270,59S$
--
2,12
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,45S$
4,57 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.829,79S$
6,11
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
34.851,33S$
0,3210