Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00¥
181,51
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
150,00¥
24,20
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
35,00¥
103,72
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
7,00¥
518,60
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
15,00¥
242,02
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
3,29¥
1,10 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,96¥
1,86 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
20,15¥
180,20
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
12,24¥
296,66
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
11,30¥
321,28
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
10,81¥
335,96
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
89,59¥
40,52
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
3,90¥
930,94
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
80,00¥
45,38
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
5,82¥
623,64
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
11,39¥
318,61
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
25,00¥
145,21
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
23,28¥
155,91
Thị trường
Táo (1 kg)
12,59¥
288,35
Thị trường
Cam (1 kg)
10,20¥
355,98
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
5,01¥
724,84
Thị trường
Xà lách (1 cây)
4,21¥
862,50
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
6,56¥
553,58
Thị trường
Cà chua (1 kg)
8,59¥
422,37
Thị trường
Chuối (1 kg)
8,76¥
414,45
Thị trường
Hành tây (1 kg)
6,19¥
586,84
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
76,02¥
47,76
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00¥
1,82 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
150,00¥
24,20
Giao thông
Xăng (1 lít)
8,07¥
450,02
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
129.900,00¥
0,02795
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
10,00¥
363,02
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,50¥
1,45 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
48,00¥
75,63
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
115.748,97¥
0,03136
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
2.744,18¥
1,32
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.632,43¥
2,22
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
6.305,30¥
0,5757
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
3.439,26¥
1,06
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
363,63¥
9,98
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
74,48¥
48,74
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
59,92¥
60,58
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
280,25¥
12,95
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
98,85¥
36,72
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
45,00¥
80,67
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
293,68¥
12,36
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
233,52¥
15,55
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
505,14¥
7,19
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
513,61¥
7,07
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
34.505,50¥
0,1052
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
17.353,97¥
0,2092
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
7.256,71¥
--
0,5003
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,51¥
1,03 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
3.111,67¥
1,17
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
130.585,09¥
0,02780